| STT | Ngày giỗ | Họ tên | Đời/Chi | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 241 | Trần Danh Tích | 10 / II | ||
| 242 | Nguyễn Thị Khảng | 10 / II | ||
| 243 | Trịnh Thị Bút | 10 / II | ||
| 244 | Hoàng Thị Hường | 10 / II | ||
| 245 | Trần Danh Thích | 10 / II | ||
| 246 | Hà Thị Viên | 10 / II | ||
| 247 | Trần Danh Chữ | 10 / II | ||
| 248 | Trịnh Thị Mèn | 10 / II | ||
| 249 | Trần Thị Trầu | 10 / II | LC xã thọ lập | |
| 250 | Trần Thị Huầy | 10 / II | Chết trẻ | |
| 251 | Trần Danh Truyền | 10 / II | Chết trẻ | |
| 252 | NguyễnThị Mỡi | 10 / II | ||
| 253 | Trần Danh Mân | 10 / II | ||
| 254 | Trần Danh Mạc | 10 / II | Chết khi 16 tuổi | |
| 255 | Trần Thị Đốm | 10 / II | LC xóm 16 | |
| 256 | Trần Thị Sách | 10 / II | LC ng xóm 25 | |
| 257 | Trần Thị Đoàn | 10 / II | LC xóm 21 | |
| 258 | Trần Danh Mặc | 10 / II | ||
| 259 | Trịnh Thị Huỳnh | 10 / II | ||
| 260 | Trần Thị Đông | 10 / II | LC xóm 20 |