| STT | Đời ⇅ | Họ và tên ⇅ | Bố & Mẹ | Vợ | Giới tính | Năm sinh ⇅ | Tình trạng | Ngày giỗ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1281 | Chi II / Đời 13 | Trần Thị Xuân |
Bố: Trần Danh Giàu
Mẹ: Nguyễn Thị Mai |
Nữ | 1985 | LC xóm 26 | |||
| 1282 | Chi II / Đời 13 | Trần Thị Thả |
Bố: Trần Danh Thao
Mẹ: Như Thị Thuý |
Nữ | 1986 | LC | |||
| 1283 | Chi II / Đời 13 | Trần Thị Hà |
Bố: Trần Danh Toàn
Mẹ: Chu Thị Hằng |
Nữ | 1986 | LC thọ lập | |||
| 1284 | Chi II / Đời 13 | Trần Danh Nam |
Bố: Trần Danh Thiệu
Mẹ: Trịnh Thị Mai |
Nguyễn Thị Đào | Nam | 1986 | |||
| 1285 | Chi II / Đời 13 | Trần Thị Liên |
Bố: Trần Danh Duyên
Mẹ: Nguyễn Thị Nguyệt |
Nữ | 1987 | LC Xóm Trại Nu | |||
| 1286 | Chi II / Đời 13 | Trần Danh Khoa |
Bố: Trần Danh Hoà
Mẹ: Lê Thị Phương |
Nguyễn Thị Trang | Nam | 1987 | |||
| 1287 | Chi II / Đời 13 | Trần Thị Thuỷ |
Bố: Trần Danh Luân
Mẹ: Tống Thị Sơn |
Nữ | 1987 | LC xóm cồn | |||
| 1288 | Chi II / Đời 13 | Trần Danh Bình |
Bố: Trần Danh Luận
Mẹ: Nguyễn Thị Hương |
Trịnh Thị Chính | Nam | 1987 | |||
| 1289 | Chi II / Đời 13 | Trần Thị Lan |
Bố: Trần Danh Cường
Mẹ: Hà Thị Cúc |
Nữ | 1988 | Đã mất | 2005 | Chết trẻ | |
| 1290 | Chi II / Đời 13 | Trần Thị Tín Thiện |
Bố: Trần Danh Chế
Mẹ: Trương Nguyên Thúy |
Nữ | 1989 | LC xóm 23 | |||
| 1291 | Chi II / Đời 13 | Trần Thị Nga |
Bố: Trần Danh Quyền
Mẹ: Trịnh Thị Hiệp |
Nữ | 1989 | LC xóm 19 | |||
| 1292 | Chi II / Đời 13 | Trần Thị Nga |
Bố: Trần Danh Luận
Mẹ: Nguyễn Thị Tuyết |
Nữ | 1989 | LC TP Thanh Hóa | |||
| 1293 | Chi II / Đời 13 | Trần Danh Hiểu |
Bố: Trần Danh Am
Mẹ: Đinh Thị Hà |
Nguyễn Thị Mai | Nam | 1989 | |||
| 1294 | Chi II / Đời 13 | Trần Thị Hạnh |
Bố: Trần Danh Mạnh
Mẹ: Trần Thị Lan |
Nữ | 1989 | LC Quảng Trị | |||
| 1295 | Chi II / Đời 13 | Trần Danh Quang |
Bố: Trần Danh Bốn
Mẹ: Trịnh Thị Xuân |
Trần Thị Ninh | Nam | 1989 | |||
| 1296 | Chi II / Đời 13 | Trần Danh Quang |
Bố: Trần Danh Hào
Mẹ: Lê Thị Chiêm |
Nam | 1990 | ||||
| 1297 | Chi II / Đời 13 | Trần Thị Thu |
Bố: Trần Danh Dũng
Mẹ: Trần Thị Nga |
Nữ | 1990 | LC Nông Cống | |||
| 1298 | Chi II / Đời 13 | Trần Thị Chang |
Bố: Trần Danh Phú
Mẹ: Võ Thị Lài |
Nữ | 1990 | Lấy chồng | |||
| 1299 | Chi II / Đời 13 | Trần Danh Tùng |
Bố: Trần Danh Thế
Mẹ: Trần Thị Doan |
Nguyễn Thị Thương | Nam | 1991 | |||
| 1300 | Chi II / Đời 13 | Trần Danh Linh |
Bố: Trần Danh Lân
Mẹ: Nguyễn Thị Thiết |
Trịnh Thị Lan | Nam | 1991 |