| STT | Đời ⇅ | Họ và tên ⇅ | Bố & Mẹ | Vợ | Giới tính | Năm sinh ⇅ | Tình trạng | Ngày giỗ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 41 | Chi III / Đời 8 | Trần Danh Hữu |
Bố: Trần Danh Duyệt
Mẹ: 1:Trịnh Thị Thục |
Nam | Đã mất | ||||
| 42 | Chi III / Đời 8 | Trần Danh Mạch |
Bố: Trần Danh Duyệt
Mẹ: 1:Trịnh Thị Thục |
Nam | Đã mất | ||||
| 43 | Chi III / Đời 8 | Trần Danh Thuận |
Bố: Trần Danh Duyệt
Mẹ: 1:Trịnh Thị Thục |
Nam | Đã mất | 7 Trần Danh Lịch (Cố Mà) | |||
| 44 | Chi III / Đời 8 | Trần Danh Lịch (Cố Mà) | Mẹ: 1:Trịnh Thị Thục | Nam | Đã mất | ||||
| 45 | Chi III / Đời 8 | Trần Danh Cầm |
Bố: Trần Danh Duyệt
Mẹ: 1:Trịnh Thị Thục |
Nam | Đã mất | ||||
| 46 | Chi III / Đời 8 | Trần Danh Quán |
Bố: Trần Danh Duyệt
Mẹ: 1:Trịnh Thị Thục |
Nam | Đã mất | ||||
| 47 | Chi III / Đời 8 | Trần Danh Giáp |
Bố: Trần Danh Duyệt
Mẹ: 1:Trịnh Thị Thục |
Nam | Đã mất | ||||
| 48 | Chi III / Đời 8 | Trần Danh Lịch (Cố | Đỗ Thị Cấp | Nam | Đã mất | ||||
| 49 | Chi IV / Đời 8 | Trần Danh Sỹ |
Bố: Trần Danh Các
Mẹ: Trịnh Thị Vinh |
Nguyễn Thị Chín | Nam | Đã mất | 24-Giêng | ||
| 50 | Chi IV / Đời 8 | Trần Danh Chánh |
Bố: Trần Danh Các
Mẹ: Trịnh Thị Vinh |
Nguyễn Thị Ngân, Nguyễn Thị Liên | Nam | Đã mất | 19-04 âm | ||
| 51 | Chi I / Đời 9 | Trần Danh Thuần |
Bố: Trần Danh Lãm
Mẹ: Lê Thị Lan |
Hoàng Thị Tâm | Nam | Đã mất | 20-03 âm | ? | |
| 52 | Chi I / Đời 9 | Trần Danh Chỉ |
Bố: Trần Danh Điểm
Mẹ: Hà Thị Gấm |
Hoàng Thị Chuyên, Trịnh Thị Huệ | Nam | Đã mất | 05-Giêng | ||
| 53 | Chi I / Đời 9 | Trần Danh Lân |
Bố: Trần Danh Lãm
Mẹ: Lê Thị Lan |
Trần Thị Kỳ | Nam | Đã mất | 05-02 âm | ||
| 54 | Chi I / Đời 9 | Trần Danh Tàu |
Bố: Trần Danh Điểm
Mẹ: Hà Thị Gấm |
Hoàng Thị Nhu | Nam | Đã mất | |||
| 55 | Chi I / Đời 9 | Trần Thị Tơ |
Bố: Trần Danh Điểm
Mẹ: Hà Thị Gấm |
Nữ | Đã mất | ||||
| 56 | Chi II / Đời 9 | Trần Thị Giỏi |
Bố: Trần Danh Ái
Mẹ: Nguyễn Thị Lực |
Nữ | Đã mất | LC xóm 3 | |||
| 57 | Chi II / Đời 9 | Trần Danh Tuy |
Bố: Trần Danh Tư
Mẹ: Lê Thị Lễ |
Nam | Đã mất | 27-3 âm | ★ Thương binh ★ Có công với CM | ||
| 58 | Chi II / Đời 9 | Trần Danh Xuyện |
Bố: Trần Danh Quỳ
Mẹ: bà Trần Thị Kim |
bà Trịnh Thị Thiện | Nam | Đã mất | 07-02 âm | ||
| 59 | Chi II / Đời 9 | Trần Danh Lọc |
Bố: Trần Danh Chiểu
Mẹ: Cô Lọc lớn |
Nam | Đã mất | ||||
| 60 | Chi II / Đời 9 | Trần Thị Da |
Bố: Trần Danh Chiểu
Mẹ: Cô Lọc lớn |
Nữ | Đã mất | LC xóm 20 |